Sản phẩm cùng loại (2)
THACO TOWNER990

THACO TOWNER990

Mã sản phẩm:
Trạng thái: Hàng có sẵn
Đánh giá: Chưa có
Dòng sản phẩm tải nhỏ máy xăng dưới 1 tấn, chất lượng ổn định, giá cạnh tranh, dành cho khách hàng vận chuyển trong thành phố và thị xã
Liên hệ
Số lượng:   Chọn mua
Zalo Viber Skype Email
Để được tư vấn cụ thể quý khách vui lòng gọi:

Nổi bật

Ngoại thất

Xe tải nhẹ máy xăng của Thaco với tiêu chí rẻ, an toàn, mạnh mẽ giúp tiếp cận nhiều đối tượng khách hàng toàn quốc.

Cùng với xe tải Kia Frontier Thaco thì dòng xe tải dưới 1 tấn là sản phẩm chủ lực của Thaco Trường Hải trong những năm gần đây.

Bên cạnh dòng xe tải nhỏ giá rẻ Thaco Towner 990 990kg thì dòng xe nâng tải từ 500 kg này là đối thủ của cạnh tranh của các dòng xe tải khác như Suzuki Carry 500 kg, Suzuki Carry Pro 700 kg, Dongben, Teraco 990kg, JAC 1 tấn, …

Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu kỹ hơn về dòng xe tải Thaco Towner 800 900 kg này để quý vị khách hàng có thể hiểu hơn về thông số kỹ thuật cũng như hình dáng, giá xe tải Thaco Towner Trường Hải để đưa ra lựa chọn cho riêng mình.

Ngoại thất xe tải nhẹ Thaco Towner 800.

Cùng nhiều tùy chọn sơn ngoại thất, cabin và thân xe có thiết kế tinh tế, nhỏ gọn. Kiểu dáng bên ngoài của xe khá sang trọng, tạo ấn tượng đẹp mắt.

Mặt trước của cabin được thiết kế bởi đèn pha Halogen cực sáng. Nó được bố trí hài hòa cùng với ga lăng và cản trước tạo ấn tượng về sự mạnh mẽ, tự tin.

thùng xe tải Towner 900kg nhỏ gọn, rất thích hợp chở hàng hóa nhỏ gọn đi trong ngõ hẻm hoặc hàng nhà của mình.

 

Thông số xe

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO TOWNER990

 

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO TOWNER990

1

ĐỘNG CƠ

Kiểu

K14B-A

Loại

Xăng, 4 xilanh, 04 kỳ, phun xăng điện tử

Dung tích xi lanh

cc

1372

Đường kính x Hành trình piston

mm

73 x 82

Công suất cực đại/Tốc độ quay

Ps/rpm

70 / 6000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

115 / 3200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1=4,425; ih2=2,304; ih3=1,674; ih4=1,264; ih5=1,000; iR=5,151

Tỷ số truyền cuối

4.3

3

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng, thanh răng

4

HỆ THỐNG PHANH

- Phanh thủy lực, trợ lực chân không. 

- Cơ cấu phanh: Trước đĩa; sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO

Trước

- Độc lập, lò xo trụ.

  -  Giảm chấn thuỷ lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

6

LỐP XE

Trước/Sau

5.50 - 13

7

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4405 x 1550 x 1930

Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC)

mm

2500 x 1420 x 340

Vệt bánh trước

mm

1310

Vệt bánh sau

mm

1310

Chiều dài cơ sở

mm