Sản phẩm cùng loại (1)
KIA FRONTIER K250 ĐÔNG LẠNH
  • KIA FRONTIER K250 ĐÔNG LẠNH
  • KIA FRONTIER K250 ĐÔNG LẠNH
  • KIA FRONTIER K250 ĐÔNG LẠNH

KIA FRONTIER K250 ĐÔNG LẠNH

Mã sản phẩm:
Trạng thái: Hàng có sẵn
Đánh giá: Chưa có
Liên hệ
Số lượng:   Chọn mua
Zalo Viber Skype Email
Để được tư vấn cụ thể quý khách vui lòng gọi:

Nổi bật

Xe tải đông lạnh Kia K250Thaco K250 đông lạnh với tải trọng 1,99 tấn phù hợp với nhu cầu sử dụng của nhiều khách hàng. Với linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Hàn Quốc được Thaco lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại. Xe được lắp máy lạnh HWASUNG THERMO được sử dụng phổ biến trên thị trường, có độ bền và độ tin cậy cao, công suất làm lạnh lớn. Thùng được thiết kế với Panel dạng nguyên tấm với lớp cách nhiệt Polyurethane được sản xuất trên máy ép thuỷ lực 400 tấn nên chịu được va đập cao, đồng thời tăng cường độ giữ lạnh, không thấm nước và tính thẫm mỹ cao. Panel có vách ngoài bằng vật liệu Composite, vách trong bằng vật liệu Composite phù hợp với nhiều nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Xe có mui lướt gió giúp xe tăng tính thẩm mỹ, tăng tính năng khí động học

Ngoại thất

Nội thất

Thông số xe

 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐÔNG LẠNH KIA NEW FRONTIER K200

KÍCH THƯỚC

 

 

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

5680 x 1900 x 5230

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

3450 x 1690 x 1630

Vệt bánh trước / sau

mm

1470 / 1270

Chiều dài cơ sở

mm

2810

Khoảng sáng gầm xe

mm

130

TRỌNG LƯỢNG

 

 

Trọng lượng không tải

kg

2615

Tải trọng

kg

1990

Trọng lượng toàn bộ

kg

4800

Số chỗ ngồi

Chỗ

03

ĐỘNG CƠ

 

 

Tên động cơ

 

HYUNDAI D4CB-CRDi

Loại động cơ

 

Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.

Dung tích xi lanh

cc

2497

Đường kính x hành trình piston

mm

91 x 96

Công suất cực đại/ tốc độ quay

Ps/(vòng/phút)

96 / 3800

Mô men xoắn/ tốc độ quay

Nm/(vòng/phút)

255/1500 – 3500

TRUYỀN ĐỘNG

 

 

Ly hợp

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

Hộp số

 

Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

 

 

 

ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;

ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

Tỷ số truyền cuối

 

3,727

HỆ THỐNG LÁI

 

Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Trước/ sau

Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không, hệ thống chống bó cứng phanh ABS

HỆ THỐNG TREO

 

 

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

LỐP XE

Nhãn hiệu

CASUMINA

Trước/ sau

 

6.50R16/5.50R13

ĐẶC TÍNH

 

 

Khả năng leo dốc

%

30,3

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

m

5,3

Tốc độ tối đa

km/h

111

Dung tích thùng nhiên liệu

lít

65

Trang bị tiêu chuẩn